6học viên
Cơ bảnToán tiểu học hệ CambridgeCambridge PrimaryTiền tiểu học (Stage 1)
🚀
Toán tiền tiểu học hệ Cambridge (Stage 1)
Cambridge Primary Mathematics Stage 1
0h· 212 bài học· 2220 XP
hoặc thuê bao 2.000 ₫/30d
Học thử miễn phíĐã có tài khoản? Đăng nhập
Học mọi lúc, mọi nơi — vĩnh viễn
Truy cập đầy đủ video, code, quiz
Chứng chỉ sau khi hoàn thành
Hỗ trợ AI tutor 24/7 + cộng đồng
Toán tiền tiểu học hệ Cambridge (Stage 1) là chương trình giúp trẻ (5-6 tuổi) làm quen với Toán học bằng tư duy logic và tiếng Anh. Chương trình tập trung vào nhận biết số đếm, so sánh, hình học cơ bản, phép cộng/trừ và đo lường thông qua các hoạt động thực tế.
Kiến thức bạn sẽ nắm
Hệ thống số
Nội dung
28 chương · 212 bài học
Chương 1
Handling data – Organising, categorising and representing data
- Trả lời câu hỏi bằng cách sắp xếp và tổ chức dữ liệu hoặc đồ vật theo nhiều cách, ví dụ dùng biểu đồ cột và biểu đồ hình ảnh với đồ dùng thực tế; thảo luận kết quả; trong danh sách và bảng với đồ dùng thực tế; thảo luận kết quả; trong biểu đồ Venn hoặc Carroll với các tiêu chí khác nhau để nhóm cùng các đồ vật+10
Chương 2
Geometry – Position and movement
- Dùng ngôn ngữ hàng ngày về hướng và khoảng cách để mô tả chuyển động của đồ vật+10
Chương 3
Geometry – Shapes and geometric reasoning
- Gọi tên và phân loại các hình phẳng thông dụng (ví dụ hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật và hình tam giác) dựa vào đặc điểm như số cạnh, cạnh cong hay thẳng. Dùng chúng để tạo hoa văn và mô hình+10
- Gọi tên và phân loại các hình khối thông dụng (ví dụ hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ, hình nón và hình cầu) dựa vào đặc điểm như số mặt, mặt phẳng hay cong. Dùng chúng để tạo hoa văn và mô hình+10
- Nhận biết đối xứng trục cơ bản+10
Chương 4
Measure – Length, mass and capacity
- So sánh độ dài và khối lượng bằng so sánh trực tiếp, rồi bằng các đơn vị không chuẩn đồng nhất+10
- Ước lượng và so sánh dung tích bằng so sánh trực tiếp, rồi bằng các đơn vị không chuẩn đồng nhất+10
- Dùng ngôn ngữ so sánh, ví dụ dài hơn, ngắn hơn, nặng hơn, nhẹ hơn+10
Chương 5
Measure – Money
- Nhận biết tất cả các đồng tiền xu và tính cách trả một số tiền chính xác bằng đồng xu nhỏ hơn+10
Chương 6
Measure – Time
- Bắt đầu hiểu và sử dụng một số đơn vị thời gian, ví dụ phút, giờ, ngày, tuần, tháng và năm+10
- Đọc giờ tròn (đúng giờ) và biết các mốc thời gian trong ngày đến giờ gần nhất+10
- Sắp xếp thứ tự các ngày trong tuần và các sự kiện quen thuộc khác+10
Chương 7
Number – Calculation – Mental strategies
- Biết tất cả các cặp số có tổng bằng 10 và ghi lại các phép cộng/trừ liên quan+10
- Bắt đầu biết các cặp số có tổng bằng 6, 7, 8, 9 và 10+10
- Cộng nhiều hơn hai số nhỏ, tìm các cặp có tổng bằng 10, ví dụ 4 + 3 + 6 = 10 + 3+10
- Bắt đầu dùng các cặp số đến 10 để vượt qua 10 khi cộng/trừ, ví dụ 8 + 3, cộng 2 rồi cộng 1+10
- Biết các số gấp đôi đến ít nhất gấp đôi 5+10
- Tìm các số gần gấp đôi dùng các số gấp đôi đã biết, ví dụ 5 + 6+10
- Bắt đầu nhận biết các bội số của 2 và 10+10
Chương 8
Number – Calculation – Addition and subtraction
- Hiểu hiệu là 'cần thêm bao nhiêu để bằng?'+10
- Cộng/trừ một số có một chữ số bằng cách đếm tiếp/đếm lùi+10
- Tìm số lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 đơn vị so với số đến 20, ghi lại các bước nhảy trên tia số+10
- Liên hệ đếm tiến và lùi theo hàng chục với việc tìm số lớn hơn/nhỏ hơn 10 (< 100)+10
- Bắt đầu dùng các dấu +, – và = để ghi lại các phép tính trong câu số học+10
- Hiểu rằng thay đổi thứ tự cộng không làm thay đổi tổng+10
- Cộng hai số bằng cách đặt số lớn hơn lên trước rồi đếm tiếp+10
- Nhận biết việc dùng ký hiệu như □ để biểu thị ẩn số, ví dụ 6 + □ = 10+10
- Bắt đầu cộng các số có một và hai chữ số+10
- Hiểu phép cộng là đếm tiếp và gộp hai tập hợp; ghi lại các phép tính cộng liên quan+10
- Hiểu phép trừ là đếm lùi và 'lấy đi'; ghi lại các phép tính trừ liên quan+10
Chương 9
Number – Calculation – Multiplication and division
- Gấp đôi bất kỳ số có một chữ số+10
- Tìm một nửa của số chẵn đồ vật đến 10+10
- Thử chia đều các số đến 10 để tìm số nào là chẵn và số nào là lẻ+10
- Chia đồ vật thành hai nhóm bằng nhau trong một tình huống cụ thể+10
Chương 10
Number – Numbers and the number system
- Đọc các số theo thứ tự (đếm xuôi từ 1 đến 100, đếm ngược từ 20 về 0)+10
- Dùng dấu = để biểu thị sự bằng nhau+10
- Đưa ra ước lượng hợp lý về số đồ vật có thể kiểm tra bằng cách đếm, ví dụ đến 30+10
- Tìm một nửa của các số nhỏ và hình bằng cách gấp đôi, nhận biết những hình nào được chia đôi+10
- Đọc và viết các chữ số từ 0 đến 20+10
- Đếm các đồ vật đến 20, nhận biết sự bảo toàn số+10
- Đếm tiếp theo hàng chục từ số không hoặc số có một chữ số đến 100 hoặc hơn+10
- Đếm theo hai, bắt đầu nhận biết số lẻ/chẵn đến 20 như 'cách một số'+10
- Bắt đầu tách số có hai chữ số thành hàng chục và hàng đơn vị và ngược lại+10
- Trong phạm vi 0 đến 30, tìm số lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 hoặc 10 so với số cho trước+10
- Dùng nhiều hơn hoặc ít hơn để so sánh hai số, và tìm một số nằm giữa chúng+10
- Sắp xếp các số đến ít nhất 20 trên tia số; sử dụng số thứ tự+10
Chương 11
Các số đến 10
- Khởi động: Khởi động: Số ở khắp nơi xung quanh ta+10
- Học: Học: Đếm các tập hợp đồ vật+10
- Học: Học: Đọc và viết các số đến 10+10
- Học: Học: Từ ngữ số từ không đến mười+10
- Học: Học: So sánh các số+10
- Học: Học: Số lẻ và số chẵn+10
- Hoạt động: Hoạt động: Đếm và biểu diễn số+10
- Hoạt động: Hoạt động: Ước lượng rồi đếm kiểm tra+10
- Hoạt động: Hoạt động: So sánh số và khám phá số lẻ/chẵn+10
- Thực hành: Luyện tập: Đếm, đọc và viết số đến 10+10
- Thực hành: Luyện tập: So sánh số và từ ngữ số+10
- Thực hành: Luyện tập: Số lẻ và số chẵn+10
- Ôn tập: Ôn tập: Các số đến 10+10
- [CLONE] Thống kê: Phân loại & biểu đồ với những chiếc xeHọc thử+60
Chương 12
Problem solving – Using techniques and skills
- Chọn chiến lược phù hợp để thực hiện các phép tính, giải thích cách làm+10
- Khám phá các bài toán và câu đố về số+10
- Tìm nhiều tổ hợp, ví dụ tổ hợp của ba bộ quần áo màu khác nhau+10
- Quyết định cộng hay trừ để giải một bài toán có lời văn đơn giản (miệng), và biểu diễn bằng đồ vật+10
- Kiểm tra kết quả phép cộng bằng cách cộng các số theo thứ tự khác+10
- Kiểm tra kết quả phép trừ bằng cách cộng kết quả với số nhỏ hơn trong bài toán+10
- Mô tả và tiếp tục các quy luật như đếm tiến và lùi theo hàng chục, ví dụ 90, 80, 70+10
- Nhận biết các mối quan hệ đơn giản giữa các số và hình, ví dụ số này lớn hơn số kia 10 đơn vị+10
- Đưa ra ước lượng hợp lý cho một phép tính, và xem xét liệu kết quả có hợp lý không+10
Chương 13
Chương 2: Hình học
- Khởi động: Khởi động: Hình học xung quanh ta+10
- Học: Học: Tên và từ vựng hình khối 3D+10
- Học: Học: Tên và từ vựng hình phẳng 2D+10
- Học: Học: Đặc điểm hình phẳng 2D – số cạnh, cạnh thẳng và cong+10
- Hoạt động: Hoạt động: Phân loại và xây dựng với hình khối 3D+10
- Hoạt động: Hoạt động: Phân loại và tạo hình với hình phẳng 2D+10
- Ôn tập: Ôn tập: Hình học 2D và 3D+10
Chương 14
Chương 3: Phân Số
- Khởi động: Khởi động: Cả một và các phần+10
- Học: Học: Một nửa là gì?+10
- Học: Học: Phần bằng nhau và phần không bằng nhau+10
- Hoạt động: Hoạt động: Gấp và cắt hình+10
- Thực hành: Luyện tập: Nhận biết và vẽ một nửa của hình+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến độ học tập – Phân số+10
Chương 15
Chương 4: Đo lường – Độ dài
- Khởi động: Khởi động: Độ dài là gì?+10
- Học: Học: Định nghĩa độ dài và từ vựng đo lường+10
- Học: Học: So sánh chiều cao và độ dài+10
- Hoạt động: Hoạt động: Sắp xếp và mô tả độ dài+10
- Hoạt động: Hoạt động: Dự án rắn – Tạo và so sánh+10
- Thực hành: Luyện tập: Dùng từ vựng độ dài trong bài tập+10
- Thực hành: Luyện tập: Trò chơi tháp khối – So sánh chiều cao+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến bộ – Độ dài+10
Chương 16
Làm việc với các số đến 10
- Khởi động: Khởi động: Đếm và nhận biết số đến 10+10
- Học: Học: Phép cộng là gộp hai tập hợp+10
- Học: Học: Bài toán có lời văn và câu số học về phép cộng+10
- Học: Học: Phép trừ là lấy đi+10
- Học: Học: Bài toán có lời văn và câu số học về phép trừ+10
- Hoạt động: Hoạt động: Khám phá các cặp số bù nhau+10
- Hoạt động: Hoạt động: Khám phá phép trừ với sơ đồ phần-toàn+10
- Thực hành: Luyện tập: Sơ đồ phần-toàn và tường cộng+10
- Thực hành: Luyện tập: Tường trừ và câu số học hỗn hợp+10
- Ôn tập: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ đến 10+10
Chương 17
Chương 6: Vị trí
- Khởi động: Khởi động: Vị trí trong cuộc sống hàng ngày+10
- Học: Học: Từ ngữ mô tả vị trí+10
- Học: Học: Số thứ tự (1st – 10th)+10
- Hoạt động: Hoạt động: Luyện từ ngữ vị trí qua tranh+10
- Hoạt động: Hoạt động: Sắp xếp và gắn số thứ tự+10
- Thực hành: Luyện tập: Ngôn ngữ vị trí và số thứ tự+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến độ – Vị trí+10
Chương 18
Chương 7: Thống kê – Tập hợp và Biểu đồ Venn
- Thống kê: Phân loại & biểu đồ với những chiếc xeHọc thử+60
- Khởi động: Khởi động: Quan sát và phân loại gấu theo màu sắc+10
- Học: Học: Tập hợp là gì? Các từ khoá: nhóm, tập hợp, dữ liệu, phân loại+10
- Học: Học: Phân loại đồ vật vào hai tập hợp theo thuộc tính+10
- Học: Học: Giới thiệu biểu đồ Venn – sắp xếp và ghi lại dữ liệu+10
- Hoạt động: Hoạt động: Phân loại động vật và rau củ vào hai tập hợp+10
- Hoạt động: Hoạt động: Phân loại đồ vật vào biểu đồ Venn+10
- Thực hành: Luyện tập: Phân loại nhóm đồ vật theo nhiều cách khác nhau+10
- Thực hành: Luyện tập: Tạo và mô tả biểu đồ Venn của riêng mình+10
- Ôn tập: Ôn tập: Tập hợp và biểu đồ Venn – Kiểm tra tiến độ+10
Chương 19
Chủ đề 8: Thời gian
- Khởi động: Khởi động: Thời gian trong cuộc sống hàng ngày+10
- Học: Học: Các đơn vị thời gian — phút, giờ, ngày, tuần+10
- Học: Học: Các bộ phận của đồng hồ kim+10
- Học: Học: Các ngày trong tuần theo thứ tự+10
- Hoạt động: Hoạt động: Đọc giờ tròn trên đồng hồ kim+10
- Hoạt động: Hoạt động: Đọc giờ rưỡi trên đồng hồ kim+10
- Thực hành: Luyện tập: Ngày trong tuần và đọc giờ trên đồng hồ+10
- Ôn tập: Ôn tập: Thời gian — Kiểm tra tiến độ+10
Chương 20
Các số đến 20
- Khởi động: Khởi động: Ôn lại các số đến 10+10
- Học: Khám phá: Đếm và nhận biết các số từ 11 đến 20+10
- Học: Khám phá: Thẻ giá trị vị trí và sơ đồ phần – tổng+10
- Học: Khám phá: So sánh, sắp xếp và tia số đến 20+10
- Học: Khám phá: Quy luật số – số lẻ và số chẵn đến 20+10
- Học: Khám phá: Đếm tiến/lùi theo 1, 2 và 10 đến 20+10
- Hoạt động: Hoạt động: Đếm đồ vật đến 20 với khung mười+10
- Hoạt động: Hoạt động: So sánh số lượng và ước lượng đến 20+10
- Thực hành: Luyện tập: Đếm, so sánh và quy luật số đến 20+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến bộ – Các số đến 20+10
Chương 21
Hình học (2)
- Khởi động: Khởi động: Gọi tên hình khối 3D+10
- Học: Học: Đặc điểm các hình khối 3D+10
- Học: Học: Đặc điểm các hình phẳng 2D+10
- Học: Học: So sánh hình phẳng 2D và hình khối 3D+10
- Hoạt động: Hoạt động: Phân loại và khám phá hình khối 3D+10
- Hoạt động: Hoạt động: Tạo hoa văn bằng hình phẳng 2D+10
- Thực hành: Luyện tập: Hình khối 3D+10
- Thực hành: Luyện tập: Hình phẳng 2D+10
- Ôn tập: Ôn tập: Hình học (2)+10
Chương 22
Bài bổ sung
- Luyện tập: Các số đến 10 → Chương 2: Hình học+10
- Luyện tập: Chương 2: Hình học → Chương 3: Phân Số+10
- Luyện tập: Chương 3: Phân Số → Chương 4: Đo lường – Độ dài+10
- Luyện tập: Chương 4: Đo lường – Độ dài → Làm việc với các số đến 10+10
- Luyện tập: Làm việc với các số đến 10 → Chương 6: Vị trí+10
- Luyện tập: Chương 6: Vị trí → Chương 7: Thống kê – Tập hợp và Biểu đồ Venn+10
- Luyện tập: Chương 7: Thống kê – Tập hợp và Biểu đồ Venn → Chủ đề 8: Thời gian+10
- Luyện tập: Chủ đề 8: Thời gian → Các số đến 20+10
- Ôn tập giữa khoá+10
- Luyện tập: Các số đến 20 → Hình học (2)+10
- Luyện tập: Hình học (2) → Phân số (2) – Một Nửa+10
- Luyện tập: Phân số (2) – Một Nửa → Đo lường 2+10
- Luyện tập: Đo lường 2 → Làm việc với các số đến 20+10
- Luyện tập: Làm việc với các số đến 20 → Thống kê (2)+10
- Luyện tập: Thống kê (2) → Chủ đề 15: Thời gian (2)+10
- Luyện tập: Chủ đề 15: Thời gian (2) → Chương 16: Vị trí, hướng di chuyển và quy luật hình+10
- Ôn tập cuối khoá+10
Chương 23
Phân số (2) – Một Nửa
- Khởi động: Khởi động: Em biết gì về một nửa?+10
- Học: Học: Một nửa của hình – hai phần bằng nhau+10
- Học: Học: Một nửa của tập hợp và một nửa của số+10
- Hoạt động: Hoạt động: Khám phá chia đôi bánh quy+10
- Thực hành: Luyện tập: Một nửa của hình, tập hợp và số+10
- Ôn tập: Ôn tập: Chia đều và dự án Trái cây công bằng+10
Chương 24
Đo lường 2
- Khởi động: Khởi động: So sánh kích thước và trọng lượng xung quanh ta+10
- Học: Học: Khối lượng là gì? Khám phá và so sánh khối lượng+10
- Học: Học: Dung tích là gì? Khám phá và so sánh dung tích+10
- Học: Học: Dụng cụ đo lường và nhiệt độ+10
- Hoạt động: Hoạt động: Cân thăng bằng và đổ đầy bình+10
- Thực hành: Luyện tập: So sánh khối lượng và dung tích+10
- Thực hành: Luyện tập: Chọn dụng cụ đo phù hợp+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến trình học Đo lường+10
Chương 25
Làm việc với các số đến 20
- Khởi động: Khởi động: Ôn cộng, trừ và so sánh số đến 10+10
- Học: Học: Cộng bằng cách đếm tiếp trên tia số+10
- Học: Học: Tách số và dùng cặp số bù 10 để cộng+10
- Học: Học: Trừ bằng cách đếm lùi trên tia số+10
- Học: Học: Giải bài toán có lời văn, ước lượng và số gấp đôi+10
- Hoạt động: Hoạt động: Tạo bảng poster ba phương pháp cộng trên tia số+10
- Hoạt động: Hoạt động: Nhận biết, phân loại tiền xu và tờ tiền trong cửa hàng lớp học+10
- Thực hành: Luyện tập: Cộng và trừ trên tia số đến 20+10
- Thực hành: Luyện tập: Bài toán có lời văn, số gấp đôi và ước lượng+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến bộ — cộng, trừ, tiền và bài toán có lời văn+10
Chương 26
Thống kê (2)
- Khởi động: Khởi động: Phân loại đồ vật theo nhiều cách+10
- Học: Học: Biểu đồ Venn+10
- Học: Học: Biểu đồ Carroll và biểu đồ hình ảnh+10
- Học: Học: Danh sách, bảng và biểu đồ cột+10
- Hoạt động: Hoạt động: Phân loại vào biểu đồ Venn và Carroll+10
- Hoạt động: Hoạt động: Tạo và đọc biểu đồ hình ảnh+10
- Thực hành: Luyện tập: Bảng và biểu đồ cột+10
- Thực hành: Luyện tập: Biểu đồ Venn, Carroll và hình ảnh+10
- Ôn tập: Ôn tập: Chọn cách biểu diễn dữ liệu phù hợp+10
Chương 27
Chủ đề 15: Thời gian (2)
- Khởi động: Khởi động: Từ vựng về thời gian+10
- Học: Học: Vị trí kim đồng hồ – giờ tròn và giờ rưỡi+10
- Học: Học: Các ngày trong tuần và các tháng trong năm+10
- Hoạt động: Hoạt động: Đọc giờ trên đồng hồ một kim và hai kim+10
- Hoạt động: Hoạt động: Dùng vòng tròn ngày và tháng+10
- Thực hành: Luyện tập: Đọc giờ trên đồng hồ kim+10
- Thực hành: Luyện tập: Dãy ngày trong tuần và tháng trong năm+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến bộ – Thời gian+10
Chương 28
Chương 16: Vị trí, hướng di chuyển và quy luật hình
- Khởi động: Khởi động: Từ vị trí qua hàng động vật+10
- Học: Học: Từ vựng vị trí – trên, dưới, ở giữa, bên cạnh+10
- Học: Học: Hướng di chuyển – trái, phải, tiến+10
- Học: Học: Dãy số và quy luật lặp lại+10
- Hoạt động: Hoạt động: Tô màu ô lưới theo gợi ý vị trí+10
- Hoạt động: Hoạt động: Điều hướng trên lưới ô vuông+10
- Hoạt động: Hoạt động: Tạo và mô tả quy luật lặp lại+10
- Thực hành: Luyện tập: Mô tả vị trí hình học trên lưới+10
- Thực hành: Luyện tập: Trái, phải và vị trí trong cuộc sống+10
- Ôn tập: Ôn tập: Kiểm tra tiến trình – Vị trí, hướng và quy luật+10
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào — bạn có thể là người đầu tiên!
Hoàn thành khoá học để chia sẻ đánh giá đầu tiên.
FAQ
Câu hỏi thường gặp về khoá học này
Tôi có cần biết gì trước khi học không?
Không bắt buộc kiến thức trước. Khoá học thiết kế từ con số 0 — chỉ cần máy tính có trình duyệt là đủ. Nếu khoá có yêu cầu đầu vào cụ thể, bạn sẽ thấy ở phần 'Yêu cầu đầu vào' phía trên.
Tôi có thể học thử trước khi mua không?
Có. Mỗi khoá đều có ít nhất 1 bài 'Học thử miễn phí' để bạn xem trước nội dung, cách dạy, AI tutor hoạt động ra sao. Bấm nút 'Học thử miễn phí' để vào ngay.
Tôi học bao lâu thì xong?
Tuỳ thời gian rảnh. Trung bình mỗi bài 10-20 phút, tổng thời lượng được ghi rõ trong tóm tắt khoá học. Bạn học theo nhịp của mình, không bị giới hạn thời gian.
Tôi có nhận được chứng chỉ không?
Có. Sau khi hoàn thành 100% bài học bắt buộc và pass bài kiểm tra cuối khoá, bạn nhận chứng chỉ điện tử có mã xác minh công khai — đính kèm vào CV hoặc LinkedIn.
Nếu kẹt thì có ai giúp không?
Có. AI tutor trả lời 24/7 ngay trong bài học, cộng đồng học viên chia sẻ kinh nghiệm, mentor live Q&A hàng tuần (với khoá có cohort). Hỗ trợ tiếng Việt 100%.
Sẵn sàng bắt đầu hành trình?
Học thử 1 bài đầu tiên miễn phí — không cần thẻ. Nếu thấy hợp, đăng ký để mở khoá toàn bộ khoá học.
2.000 ₫/30d
hoặc thuê bao